Bản dịch của từ 立功立德 trong tiếng Việt

立功立德

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立功立德 (Thành ngữ)

lì gōng lì dé
01

Xây dựng tư cách đạo đức và lập công: Xây dựng tư cách đạo đức cao quý và lập công, thường đề cập đến việc làm lợi ích cho dân, giải tỏa khó khăn và cứu người, vừa có tấm gương đạo đức vừa có những đóng góp thiết thực.

立德:树立圣人这德;立功:建立功绩。旧指树立德业和功绩,为民除难,全面施舍,以救济众生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立功立德

gōng

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
功不唐捐
功不补患
功业
德举
德义
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép