Bản dịch của từ 立功自赎 trong tiếng Việt

立功自赎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立功自赎 (Động từ)

lì gōng zì shú
01

Dùng công lao, thành tích để chuộc lỗi; lập công để bù đắp sai lầm của mình (Hán Việt: lập công tự thù).

建立功绩弥补自己的过失。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立功自赎

gōng

shú

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
功不唐捐
功不补患
功业
自下
自下而上
自不量力
赎买
赎价
赎例
赎免
赎典
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép