Bản dịch của từ 立功赎罪 trong tiếng Việt

立功赎罪

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立功赎罪 (Thành ngữ)

lì gōng shú zuì
01

Lập công chuộc tội

建立功劳以抵消所犯的罪过也说立功自赎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立功赎罪

gōng

shú

zuì

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
功不唐捐
功不补患
功业
赎买
赎价
赎例
赎免
赎典
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép