Bản dịch của từ 立命安身 trong tiếng Việt

立命安身

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立命安身 (Cụm từ)

lì mìng ān shēn
01

Có sự nuôi dưỡng tinh thần và an toàn cuộc sống; người ta có thể ổn định và sống với sự an tâm.

立命:精神上安定;安身:指得以容身。指精神上有寄托,生活上有着落。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立命安身

mìng

ān

shēn

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
安上
安下
安不忘危
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép