Bản dịch của từ 立夏 trong tiếng Việt

立夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立夏 (Danh từ)

lì xià
01

Lập hạ; vào hạ; vào hè

交立夏节气;夏季开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lập hạ (ngày 5, 6, 7 tháng 5)

二十四节气之一,在5月5、6或7日中国以立夏为夏季的开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立夏

xià

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép