Bản dịch của từ 立嫡 trong tiếng Việt

立嫡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立嫡 (Động từ)

lì dí
01

立嫡: 立正室為嫡嗣指定嫡長子為繼承人);古代指確立正室子嗣的繼承地位也作立适」)

1.亦作“立适”。

Ví dụ
02

Lập làm con hợp pháp: Chính thức lập con trai của hoàng tử hoặc con trai cả của vợ chính làm người thừa kế hoặc đảm nhận địa vị dòng tộc (nghĩa là chỉ định con trai của vợ chính làm người thừa kế)

2.太子或宗子以正妻所生子充当。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立嫡

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
嫡亲
嫡传
嫡出
嫡嗣
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép