Bản dịch của từ 立子 trong tiếng Việt

立子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立子 (Danh từ)

lì zǐ
01

Lập thê thiếp làm thái tử hoặc thái tử; chỉ định ai đó làm người thừa kế (lên ngôi thái tử hoặc thái tử)

1.立庶子为太子或世子。

Ví dụ
02

Trai trưởng/nam tử đã trưởng thành (theo nghĩa cổ, gọi người trưởng thành là “立子” — từ 〈论语〉“三十而立”)

2.《论语.为政》:“子曰:‘吾十有五而志于学﹐三十而立。’”后因谓成年之子为立子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立子

zi

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép