Bản dịch của từ 立室 trong tiếng Việt

立室

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立室 (Động từ)

lì shì
01

Xây nhà; dựng phòng ở (làm chỗ cư trú cho gia đình)

建造屋舍。。晋书.卷四十三.山涛传:「左长史范晷等上言:『涛旧第屋十间,子孙不相容。』帝为之立室。」

Ví dụ
02

Lấy vợ, kết gia lập thất; thành gia lập thất (bắt đầu có nhà riêng và gia đình)

娶妻成家,建立家室。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立室

shì

立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép