Bản dịch của từ 立宪派 trong tiếng Việt

立宪派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立宪派 (Danh từ)

lì xiàn pài
01

Một phái chính trị thời cuối nhà Thanh (giai cấp tư sản) chủ trương lập hiến lập chế độ quân chủ lập hiến; đại diện có Lương Khải Siêu, Trương Khiêm, Tang Thọ Khiêm, tổ chức các hội vận động mở nghị viện và sửa chính thể.

清末资产阶级的政治派别。以梁启超、张謇、汤寿潜等为代表。主张实行君主立宪,先后在各地成立各种立宪团体,并领导收回利权和保路运动。曾成立全国性组织“国会请愿同志会”,并发动三次请愿活动,要求速开国会。辛亥革命时大都宣布赞成共和。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立宪派

xiàn

pài

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
宪乌
宪书
宪令
宪件
宪兵
派不是
派仗
派充
派克
派出所
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép