Bản dịch của từ 立德立言 trong tiếng Việt

立德立言

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立德立言 (Thành ngữ)

lì dé lì yán
01

立德立言指树立德行推行有益于民的政教措施立德),并通过著书立说或言论留下思想和主张立言),成为后世典范可记为立德(lập đức)+ 立言(lập ngôn)”——既修身又留名

立德:指推行德政;立言:著书立说。指树立有益于民的政教措施作为后世的典范并流传后世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立德立言

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
德举
德义
言三语四
言下
言不二价
言不及义
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép