Bản dịch của từ 立方体 trong tiếng Việt

立方体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立方体 (Danh từ)

lì fāng tǐ
01

Hình khối lập phương, có 6 mặt vuông bằng nhau.

六个面积相等的正方形所围成的立体 。也叫正方体。简称立方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立方体

fāng

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
方丈
方丈室
体上
体二
体亮
体亲
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép