Bản dịch của từ 立本羞 trong tiếng Việt

立本羞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立本羞 (Thành ngữ)

lì běn xiū
01

Điển tích chỉ trạng thái họa sĩ bị coi thường, không được trọng vọng; bóng gió chỉ người có tài nhưng chỉ được biết đến vì nghề phụ, bị coi là kém hơn bạn học (tức '立本羞'源自画师阎立本的典故)。

《新唐书.阎立本传》:“初﹐太宗与侍臣泛舟春苑池﹐见异鸟容与波上﹐悦之﹐诏坐者赋诗﹐而召立本侔状。合处传呼画师阎立本﹐是时已为主爵郎中﹐俯伏池左﹐研吮丹粉﹐望坐者羞怅流汗。归戒其子曰:‘吾少读书﹐文辞不减侪辈;今独以画见名﹐与厮役等。若曹慎毋习!’”后因以“立本羞”为画师不受重视之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立本羞

běn

xiū

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
羞不打
羞与为伍
羞与哙伍
羞丑
羞人
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép