Bản dịch của từ 立枷 trong tiếng Việt

立枷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立枷 (Danh từ)

lì jiā
01

Một loại hình phạt bằng cổ trói thời Minh – Thanh: khung/nẹp gỗ có lỗ để nhét cổ, bắt kẻ phạm đứng liên tục đến chết (còn gọi là 'trạm lồng').

明清两代刑具。清又称站笼。用木笼﹐顶开圆孔﹐以束犯人颈部﹐使昼夜站立致毙。甚者于脚下垫物﹐然后抽去﹐使之悬空。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立枷

jiā

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
枷号
枷惩
枷杖
枷杻
枷档
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép