Bản dịch của từ 立眉竖眼 trong tiếng Việt

立眉竖眼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立眉竖眼 (Tính từ)

lì méi shù yǎn
01

Cau mày trợn mắt; tức giận

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立眉竖眼

méi

shù

yǎn

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép