Bản dịch của từ 立石起柳 trong tiếng Việt

立石起柳

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立石起柳 (Thành ngữ)

lì shí qí liǔ
01

Một điển tích: đá nằm竖起, cây liễu lại sống lại; được xem là điềm báo bậc hiền nhân từ dân gian nổi lên làm vua. Dùng để chỉ điềm hưởng thụ, kết cục tốt lành hoặc sự xuất hiện của người hiền.

卧石自竖﹐枯柳复生。相传为有贤人自民间起而为帝之兆。事详《汉书.眭弘传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立石起柳

shí

liǔ

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
石丈
石丈人
石上草
石中美
起丧
起为头
起义
起乐
起书
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép