Bản dịch của từ 立突 trong tiếng Việt
立突
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立突 (Danh từ)
【lì tū】
01
Lượng từ cho dung tích: lít (đơn vị thể tích ≈ 1,000 cm³). Từ phiên âm tiếng Anh 'liter'; ở Trung Hoa gọi là '公升'.
量词。计算容量的单位。为英语 liter的音译。公制一立突等于一千立方公分。我国採用,称为「公升」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên phiên âm hoặc tên riêng (các cách phiên thành tiếng khác nhau như 「立得」、「立特」、「立脱尔」)
或译作「立得」、「立特」、「立脱尔」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立突
lì
立
tū
突
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
