Bản dịch của từ 立脚点 trong tiếng Việt
立脚点
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立脚点 (Danh từ)
【lì jiáo diǎn】
01
Quan điểm xuất phát hoặc vị thế khi nhìn nhận, đánh giá vấn đề; cơ sở để suy nghĩ/ra quyết định (ví dụ: “lấy người tiêu dùng làm lập trường” → điểm xuất phát của thiết kế).
①观察或判断事物时所处的地位:为消费者着想,是产品设计的立脚点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điểm tựa/điểm đứng (chỗ đứng để tồn tại hoặc chiếm giữ vị trí); nền tảng ban đầu để phát triển
②生存或占有的地方:先巩固立脚点,再求发展。‖也说立足点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立脚点
lì
立
jiǎo
脚
diǎn
点
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
点主
点交
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
