Bản dịch của từ 立表 trong tiếng Việt

立表

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立表 (Thành ngữ)

lì biǎo
01

Cách đo thời gian cổ xưa: dựng cọc gỗ dưới nắng, quan sát bóng để biết giờ (thuật đo thời gian bằng bóng theo mặt trời)

1.古代计时方法之一。在阳光下竖立木桩﹐观察它的影子以测定时间。参见“立表下漏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đóng cọc/đóng trụ để quan sát mực nước (đóng cây đứng làm mốc đo mực nước)

2.立木观测水位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lấy người làm gương để nghiêm trị, lập quy củ quân pháp; dùng hình phạt, trừng trị công khai để răn đe cả quân đội

3.春秋末﹐齐国被晋燕侵伐﹐景公擢司马穰苴为将军﹐宠臣庄贾为监军。穰苴与贾约期会于军门。穰苴至﹐立表下漏而待。贾以骄慢误时﹐穰苴乃斩贾示众﹐三军惊惧振奋﹐遂却晋燕之师。见《史记.司马穰苴列传》。后因以“立表”为严明军纪之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立表

biǎo

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép