Bản dịch của từ 立足之地 trong tiếng Việt

立足之地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立足之地 (Danh từ)

lì zú zhī dì
01

Nơi đứng vững; chỗ trú ngụ

站脚的地方。也比喻容身的处所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立足之地

zhī

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
之个
之乎者也
之任
之前
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép