Bản dịch của từ 立身处世 trong tiếng Việt
立身处世
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立身处世 (Danh từ)
【lì shēn chǔ shì】
01
Lề luật làm người và cư xử trong xã hội; cách đứng đắn, cách ứng xử khi giao tiếp với người khác (『立身』=lập thân, 『处世』=xử thế).
立身:做人;处世:在社会上活动,与人交往。指人在社会上待人接物的种种活动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立身处世
lì
立
shēn
身
chǔ
处
shì
世
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
处世
处之夷然
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
