Bản dịch của từ 立雪 trong tiếng Việt
立雪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立雪 (Danh từ)
【lì xuě】
01
Chuyện tích (điển cố) về lòng thành khẩn tìm học: hai chữ chỉ việc hành động kiên trì, chí thành (ví dụ: sư tăng đứng giữa tuyết đêm để cầu thầy truyền pháp).
1.禅宗二祖慧可为求其师达摩广度众生而彻夜坚立大雪中﹐及晓﹐积雪过膝﹐师甚感动。事见《景德传灯录.慧可大师》。后遂以“立雪”为僧人精诚求法之典故。
Ví dụ
02
Cảnh ngữ chỉ tấm gương kính thầy chăm học: hai sĩ tử đứng ngoài cửa trong thời tiết lạnh (đứng giữa tuyết) để tỏ lòng tôn kính thầy; thành ngữ chỉ sự kính sư, cần cù học hành.
2.北宋儒生杨时﹑游酢往见其师程颐﹐值颐瞑目久坐﹐二人侍立不去﹐颐既觉﹐门外雪已盈尺。事见《宋史.道学传二.杨时》。后以“立雪”为敬师笃学之典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立雪
lì
立
xuě
雪
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
