Bản dịch của từ 立雪求道 trong tiếng Việt
立雪求道
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立雪求道 (Thành ngữ)
【lì xuě qiú dào】
01
Cúi lễ trong tuyết để tỏ lòng thành cầu đạo; chỉ tôn kính, thành kính bái cầu học đạo hoặc tìm đạo lí (thường nói về sự kính trọng, cầu học chí thành).
旧指恭敬虔诚地求道。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立雪求道
lì
立
xuě
雪
qiú
求
dào
道
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
