Bản dịch của từ 立马追驹 trong tiếng Việt
立马追驹
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立马追驹 (Thành ngữ)
【lì mǎ zhuī jū】
01
Nó là ẩn dụ cho việc đuổi theo vội vàng hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng (từ việc đuổi theo ngựa chiến ngay lập tức), có nghĩa là sự nhanh chóng, cấp bách.
犹立马追镫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立马追驹
lì
立
mǎ
马
zhuī
追
jū
驹
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
驹丽
驹伏辕
驹光
驹光过隙
驹子
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
