Bản dịch của từ 竖刁 trong tiếng Việt
竖刁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
竖刁 (Danh từ)
【shù diāo】
01
Danh từ: (cổ) tên gọi của một loại dao/sắc khí,亦作“竖刀” — tức là dao dựng, dao thẳng
1.亦作“竖刀”。
Ví dụ
02
Danh từ: cách gọi miệt thị đối với thái giám (quan hầu) gian thần; xuất xứ từ tên thái giám 貂 thời Xuân Thu, chỉ kẻ nhờ được sủng ái mà lộng quyền, gây loạn.
2.春秋时齐桓公的宦官寺人貂谀事桓公,颇受宠信。桓公卒,诸公子争立,寺人貂等恃宠争权,杀群吏,立公子无亏,齐国因此发生内乱。见《左传.桓公十七年》。后世用“竖刁”或“竖刀”蔑称寺人貂。亦以泛指阉宦奸臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竖刁
shù
竖
diāo
刁
Các từ liên quan
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
刁乖
刁刁
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 竪, 豎, 㑠, 㒘, 䜿, 䝂, 𠐊, 𥪛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漱
㽰
鉥
潄
戍
怸
㲓
澍
㷂
俞
兪
豎
竤
亲
䇐
䇈
竨
靖
竲
竛
䇌
竬
䇏
竱
畓
标
狣
宦
飐
䑥
哌
𠚑
垑
俗
俁
栎
竖起
横竖
竖立
竖琴
竖直
竖折
竖子
竖钩
竖井
竖式
