Bản dịch của từ 竖子成名 trong tiếng Việt

竖子成名

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

竖子成名 (Tính từ)

shù zǐ chéng míng
01

Kẻ vô dụng thành danh; kẻ kém cỏi nổi tiếng; trẻ tuổi thành danh

年轻人获得了名声或成功。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竖子成名

shù

zi

chéng

míng

Các từ liên quan

竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
成丁
成世
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
竖
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
竪, 豎, 㑠, 㒘, 䜿, 䝂, 𠐊, 𥪛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép