Bản dịch của từ 竖拂 trong tiếng Việt
竖拂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
竖拂 (Động từ)
【shù fú】
01
Trong một cuộc tranh luận hoặc hỏi đáp, một hành động hoặc câu hỏi thông minh được sử dụng để cố tình làm khó đối phương (bắt nguồn từ một vị sư trưởng thấy khó trả lời); Nói cách khác, nó có thể được sử dụng để đặt bẫy hoặc đưa ra một vấn đề khó khăn khiến ai đó khó giải quyết.
《景德传灯录.齐安禅师》:“有讲来参,师问云:‘坐主,蕰何事业?’对云:‘讲《华严经》。’师云:‘有几种法界?’对云:‘广说则重重无尽,略说有四种法界。’师竖起拂子,云:‘遮个是第几种法界?’坐主沉吟,徐思其对。”本谓高僧谈禅说理时竖起拂尘,用以难倒对方。后有“竖拂”一语本此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竖拂
shù
竖
fú
拂
Các từ liên quan
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 竪, 豎, 㑠, 㒘, 䜿, 䝂, 𠐊, 𥪛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漱
㽰
鉥
潄
戍
怸
㲓
澍
㷂
俞
兪
豎
竤
亲
䇐
䇈
竨
靖
竲
竛
䇌
竬
䇏
竱
畓
标
狣
宦
飐
䑥
哌
𠚑
垑
俗
俁
栎
竖起
横竖
竖立
竖琴
竖直
竖折
竖子
竖钩
竖井
竖式
