Bản dịch của từ 竖旗杆 trong tiếng Việt

竖旗杆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

竖旗杆 (Danh từ)

shù qí gān
01

Cột cắm cờ trước nhà tộc, dùng trong thời khoa cử để ghi nhận người đỗ (huy hiệu vinh quang); gọi chung là cột vinh danh (Hán–Việt: 竖旗杆 / thủ = dựng).

科举时代,秀才成为贡生以后,在宗祠或家宅前面竖根旗杆,以示荣耀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竖旗杆

shù

gān

Các từ liên quan

竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
竖
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
竪, 豎, 㑠, 㒘, 䜿, 䝂, 𠐊, 𥪛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép