Bản dịch của từ 竖牛 trong tiếng Việt

竖牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

竖牛 (Danh từ)

shù niú
01

Người tên “” (tức Niu) thời Xuân Thu ở nước Lỗ, con của Lỗ công tử 叔孙穆子 và Vệ 庚宗婦官职为”,被称为竖牛”。因受宠而年长参与政事最终酿祸常见于左传·昭公四年/五年》。

春秋时鲁叔孙穆子与庚宗妇人所生之子,号曰“牛”,官为“竖”,称“竖牛”。颇受宠爱,年长,使参与政事,后酿成祸乱。见《左传.昭公四年》和《昭公五年》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竖牛

shù

niú

Các từ liên quan

竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
竖
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
竪, 豎, 㑠, 㒘, 䜿, 䝂, 𠐊, 𥪛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép