Bản dịch của từ 竖蜻蜓 trong tiếng Việt

竖蜻蜓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

竖蜻蜓 (Danh từ)

shù qīng tíng
01

Trồng cây chuối; dựng ngược

武术用语,指用手支撑全身,头朝下,两腿向上有的地区叫拿大顶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竖蜻蜓

shù

qīng

tíng

Các từ liên quan

竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
蜻蛉
蜻蛚
蜻蛚子
蜻蜓
蜓翼
蜓蚞
竖
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
竪, 豎, 㑠, 㒘, 䜿, 䝂, 𠐊, 𥪛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép