Bản dịch của từ 竖豹尾 trong tiếng Việt

竖豹尾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

竖豹尾 (Động từ)

shù bào wěi
01

Danh từ cổ: ám chỉ việc lập nên cơ nghiệp/đế nghiệp (tượng hình: đặt 'đuôi báo' cuối xe khi vua lên ngôi), tức là dựng nghiệp làm vua.

1.古代帝王属车最后一乘建豹尾,故后以“竖豹尾”指建帝王之业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

lập nên công lớn; gây dựng sự nghiệp to lớn

2.指建立大功业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竖豹尾

shù

bào

wěi

Các từ liên quan

竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
竖
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
竪, 豎, 㑠, 㒘, 䜿, 䝂, 𠐊, 𥪛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép