Bản dịch của từ 竘 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Thợ thủ công, người làm nghề mộc hoặc xây dựng. (Nhớ đến người thợ tài ba trong câu chuyện xưa).

匠人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hùng vĩ, oai phong lẫm liệt (như công trình do thợ thủ công tạo dựng nên, thể hiện sự uy nghi và tài hoa).

雄伟:“(匠人)受令而为室,其始成,~然善也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

竘
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
𥩞
Hình thái radical:
⿰,立,句
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノフ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép