Bản dịch của từ 站着说话不腰疼 trong tiếng Việt

站着说话不腰疼

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

站着说话不腰疼 (Thành ngữ)

zhàn zhe shuō huà bù yāo téng
01

Nói dễ hơn làm; nói thì hay lắm

多指别人不设身处地替人着想却高谈阔论,也比喻一个人不了解实际情况,只管口头讲述,脱离实际

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 站着说话不腰疼

zhàn

zhe

shuō

huà

yāo

téng

站
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【TRẠM】
Các biến thể:
佔, 趈, 跕, 𥩠
Hình thái radical:
⿰,立,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép