Trữ; như 'trữ (đứng đợi)'. (Động) Đứng lâu; đợi lâu. ◇Khuất Nguyên 屈原: Kết quế chi hề diên trữ 結桂枝兮延竚 (Cửu ca 九歌; Đại tư mệnh 大司命) Kết cành quế hề đứng đợi lâu.
Ví dụ
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRỮ】
Các biến thể:
佇, 𥩟, 𥩽
Hình thái radical:
⿰立宁
Bộ thủ:
立
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丶丶フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép