Bản dịch của từ 竞争机制 trong tiếng Việt
竞争机制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
竞争机制 (Danh từ)
【jìng zhēng jī zhì】
01
Cơ chế cạnh tranh, quy luật chọn lọc tự nhiên trong kinh tế, nơi sản phẩm tốt hơn sẽ tồn tại và sản phẩm kém hơn sẽ bị loại bỏ.
通过竞争实现优胜劣汰的一种内在功能。在市场经济中,商品价值由社会必要劳动量决定,生产条件好、技术先进、管理有序的企业产品质量好、成本低,因而产品销路好、获利多;而落后企业产品质量差、成本高,销路就差、获利就少。最终优者胜,劣者被淘汰。这是价值规律作用的必然结果。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竞争机制
jìng
竞
zhēng
争
jī
机
zhì
制
Các từ liên quan
竞争
竞今疏古
竞价
竞凑
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CẠNH】
- Các biến thể:
- 競, 傹, 竸, 𥪰, 𧫘, 𧫙, 𨐼
- Hình thái radical:
- ⿱,立,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
竸
㬌
靖
梷
䑤
䡖
竫
竧
胫
劤
靓
逕
童
竕
竚
䇔
䇉
䇑
竎
竱
竏
竒
䇄
章
飢
蚅
珬
䓊
㭜
鸵
逦
涔
圃
㿿
䟕
鄀
竞争
竞赛
竞选
电竞
竞技
竞相
竞价
竞聘
竞走
竞猜
