Bản dịch của từ 竞劝 trong tiếng Việt

竞劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

竞劝 (Động từ)

jìng quàn
01

Tranh nhau khuyên nhủ; cùng lúc thi nhau khuyến khích hoặc khuyên bảo

争相劝勉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竞劝

jìng

quàn

Các từ liên quan

竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
竞
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CẠNH】
Các biến thể:
競, 傹, 竸, 𥪰, 𧫘, 𧫙, 𨐼
Hình thái radical:
⿱,立,兄
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép