Bản dịch của từ 竞病 trong tiếng Việt

竞病

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

竞病 (Động từ)

jìng bìng
01

Cạnh và bệnh là hai chữ khó gieo vần. Chỉ sự dùng vần hiểm hóc. § Xem điển cố: thời Nam Triều Lương; Tào Cảnh Tông 曹景宗 đánh thắng quân Ngụy trở về; làm ngay được bài thơ dùng hai vần này: Khứ thì nhi nữ bi; Quy lai già cổ cạnh; Tá vấn hành lộ nhân; Hà như Hoắc Khứ Bệnh 去時兒女悲; 歸來笳鼓競; 借問行路人; 何如霍去病.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竞病

jìng

bìng

Các từ liên quan

竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
竞
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CẠNH】
Các biến thể:
競, 傹, 竸, 𥪰, 𧫘, 𧫙, 𨐼
Hình thái radical:
⿱,立,兄
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép