Bản dịch của từ 竞销 trong tiếng Việt

竞销

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

竞销 (Động từ)

jìng xiāo
01

Cạnh tranh để giành thị trường/đường tiêu thụ; tranh giành kênh bán hàng

争夺销路。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竞销

jìng

xiāo

Các từ liên quan

竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
销乏
销亡
销偃
竞
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CẠNH】
Các biến thể:
競, 傹, 竸, 𥪰, 𧫘, 𧫙, 𨐼
Hình thái radical:
⿱,立,兄
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép