Bản dịch của từ 竟已 trong tiếng Việt
竟已
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
竟已 (Động từ)
【jìng yǐ】
01
Kết thúc, chấm dứt một sự việc hoặc hành động nào đó
终止。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竟已
jìng
竟
yǐ
已
Các từ liên quan
竟世
竟体
竟士
竟夕
已不
已业
已乎
已事
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CÁNH】
- Các biến thể:
- 境, 傹, 𧡟
- Hình thái radical:
- ⿱,音,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弳
㹵
憼
脛
胫
倞
境
竸
桱
莖
痉
殑
竲
竵
䇊
童
䇐
䇈
䇅
竣
站
端
立
竬
閊
率
䇟
㸾
隆
䤚
䟪
逸
焌
渄
裆
堓
竟然
究竟
毕竟
穷竟
竟敢
竟自
竟成
比竟
竟至
未竟
