Bản dịch của từ 竟陵体 trong tiếng Việt
竟陵体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
竟陵体 (Danh từ)
【jìng líng tǐ】
01
Một phái văn học thời Minh (Vạn Lịch) xuất phát từ ấn tượng thơ văn 竟陵 (Hồ Bắc). Chủ trương 'độc thư tính linh' và phong cách u trầm, cô kiệt; tiêu biểu là鐘惺、譚元春. (Hán Việt: Cánh/Thể 竟陵.)
明神宗万历年间的文学流派。主张独抒性灵,倡幽深孤峭之风。并评选唐人的诗为唐诗归,隋以前的诗为古诗归。为首的钟惺、谭元春皆为湖北竟陵人,故时人谓之「竟陵体」。
Ví dụ
02
Một phái (học phái) văn học/biên soạn có tên '竟陵派' (tên gọi hoặc tập thể tác giả liên quan tới vùng 竟陵); gọi tắt là một trường phái
或称为「竟陵派」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竟陵体
jìng
竟
líng
陵
tǐ
体
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CÁNH】
- Các biến thể:
- 境, 傹, 𧡟
- Hình thái radical:
- ⿱,音,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弳
㹵
憼
脛
胫
倞
境
竸
桱
莖
痉
殑
竲
竵
䇊
童
䇐
䇈
䇅
竣
站
端
立
竬
閊
率
䇟
㸾
隆
䤚
䟪
逸
焌
渄
裆
堓
竟然
究竟
毕竟
穷竟
竟敢
竟自
竟成
比竟
竟至
未竟
