Bản dịch của từ 竟陵派 trong tiếng Việt
竟陵派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
竟陵派 (Danh từ)
【jìng líng pài】
01
Một phái văn học cuối thời Minh, lấy họ Chu, Tán (钟惺、谭元春) ở 竟陵 (nay thuộc Hồ Bắc) làm thủ lĩnh. Kế thừa chủ trương biểu đạt 'tính linh' của phái Công An, chống sao chép cổ văn nhưng văn phong thường cầu kỳ, dụng chữ khác lạ, giọng điệu u uất, cô kiệt, đôi khi khó hiểu.
明代后期的文学流派。以钟惺、谭元春为首。因两人都是竟陵(今湖北天门)人而得名。继承公安派抒写“性灵”的主张,反对拟古,但用字造句故作奇僻,风格幽深孤峭,流于艰涩。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竟陵派
jìng
竟
líng
陵
pài
派
Các từ liên quan
竟世
竟体
竟士
竟夕
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CÁNH】
- Các biến thể:
- 境, 傹, 𧡟
- Hình thái radical:
- ⿱,音,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弳
㹵
憼
脛
胫
倞
境
竸
桱
莖
痉
殑
竲
竵
䇊
童
䇐
䇈
䇅
竣
站
端
立
竬
閊
率
䇟
㸾
隆
䤚
䟪
逸
焌
渄
裆
堓
竟然
究竟
毕竟
穷竟
竟敢
竟自
竟成
比竟
竟至
未竟
