Bản dịch của từ 章奏 trong tiếng Việt
章奏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāng | ㄓㄤ | zh | ang | thanh ngang |
章奏 (Danh từ)
【zhāng zòu】
01
Văn thư bề tôi trình lên vua. ◇Vương Sung 王充: Chương tấu bách thượng; bút hữu dư lực 章奏百上; 筆有餘力 (Luận hành 論衡; Hiệu lực 效力).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 章奏
zhāng
章
zòu
奏
Các từ liên quan
章丹
章举
章书
章亥
章京
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
- Bính âm:
- 【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 嫜, 樟, 漳, 暲, 遧, 障, 鱆, 𡈠
- Hình thái radical:
- ⿱,立,早
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粻
傽
暲
麞
慞
鱆
鏱
张
獐
漳
竜
蟑
亲
竚
竑
竒
竐
竝
竌
䇂
竱
竖
竳
竧
桸
崬
菀
隌
堌
鱾
虗
偭
梚
梄
猎
略
文章
盖章
印章
规章
章程
章鱼
公章
篇章
勋章
违章
