Bản dịch của từ 章程书 trong tiếng Việt
章程书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāng | ㄓㄤ | zh | ang | thanh ngang |
章程书 (Danh từ)
【zhāng chéng shū】
01
Một loại chữ viết, cụ thể là chữ tám phân.
书体的一种。即八分书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 章程书
zhāng
章
chéng
程
shū
书
Các từ liên quan
章丹
章举
章书
章亥
章京
程书
程仪
程典
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 嫜, 樟, 漳, 暲, 遧, 障, 鱆, 𡈠
- Hình thái radical:
- ⿱,立,早
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粻
傽
暲
麞
慞
鱆
鏱
张
獐
漳
竜
蟑
亲
竚
竑
竒
竐
竝
竌
䇂
竱
竖
竳
竧
桸
崬
菀
隌
堌
鱾
虗
偭
梚
梄
猎
略
文章
盖章
印章
规章
章程
章鱼
公章
篇章
勋章
违章
