Bản dịch của từ 竣工图 trong tiếng Việt

竣工图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

竣工图 (Danh từ)

jùn gōng tú
01

Bản vẽ hoàn công; bản vẽ hoàn thành

竣工图是指在工程建设完成后,按照实际施工情况绘制的图纸,用于记录和反映工程的最终状态。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竣工图

jùn

gōng

竣
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【THUÂN.THUYÊN】
Các biến thể:
踆, 𤶗, 𥪣
Hình thái radical:
⿰,立,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一フ丶ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép