Bản dịch của từ 童子何知 trong tiếng Việt

童子何知

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

童子何知 (Thán từ)

tóng zǐ hé zhī
01

Chữ xấc xược miệt thị người trẻ: “con nít biết gì” (còn dùng tự trách khi tự khiêm nhường).

对年轻人的轻蔑之称。小孩子懂什么。也用作自廉之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童子何知

tóng

zi

zhī

Các từ liên quan

童乌
童仆
童便
童儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
童
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
Hình thái radical:
⿱,立,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép