Bản dịch của từ 童子军 trong tiếng Việt
童子军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
童子军 (Danh từ)
【tóng zǐ jūn】
01
Dân quân vị thành niên
少年民兵
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hướng đạo sinh; hướng đạo
一种组织,旨在培养青少年的领导能力、团队合作精神和户外技能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hướng đạo sinh (tổ chức thanh niên)
童子军(青年组织)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Lính trẻ em
儿童兵
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童子军
tóng
童
zi
子
jūn
军
Các từ liên quan
童乌
童仆
童便
童儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
- Hình thái radical:
- ⿱,立,里
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
同
穜
䂈
峝
氃
痌
砼
僮
鲖
銅
桐
酮
竭
竗
竷
竦
竚
䇕
竱
䇒
竝
靖
䇅
竌
暑
媿
愤
耠
蓚
缓
椨
葷
䆡
鲀
䀴
㴖
儿童
童年
童话
童稚
童心
童装
孩童
牧童
童真
学童
