Bản dịch của từ 童牛角马 trong tiếng Việt

童牛角马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

童牛角马 (Danh từ)

tóng niú jiáo mǎ
01

Danh từ: chỉ thứ lẫn lộn, kỳ quặc, không hợp lý (gộp hai thứ trái ngược hoặc không tồn tại được) — ví dụ ‘trâu không sừng + ngựa có sừng’ để chỉ ‘không giống ai, quái gở, phi lý’.

童牛:没有角的牛;角马:长角的马。比喻不伦不类的东西。也比喻违反常理,不可能存在的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童牛角马

tóng

niú

jiǎo

Các từ liên quan

童乌
童仆
童便
童儿
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
角争
角亢
角人
角仗
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
童
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
Hình thái radical:
⿱,立,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép