Bản dịch của từ 童竖 trong tiếng Việt

童竖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

童竖 (Danh từ)

tóng shù
01

Thái giám chưa trưởng thành; nam thanh niên bị làm thái giám (thiếu niên thái giám)

1.未成年的宦官。

Ví dụ
02

Đứa trẻ; nhi đồng (từ cổ, nghĩa là 'trẻ con')

2.小孩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童竖

tóng

shù

Các từ liên quan

童乌
童仆
童便
童儿
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
童
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
Hình thái radical:
⿱,立,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép