Bản dịch của từ 童行 trong tiếng Việt
童行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
童行 (Danh từ)
【tóng xíng】
01
Thuở xưa chỉ những thiếu niên xuất gia vào chùa nhưng chưa nhận được giấy phép (độ牒), tức là tu sĩ chưa chính thức được công nhận
旧指出家入寺观尚未取得度牒的少年。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童行
tóng
童
xíng
行
Các từ liên quan
童乌
童仆
童便
童儿
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
- Hình thái radical:
- ⿱,立,里
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
同
穜
䂈
峝
氃
痌
砼
僮
鲖
銅
桐
酮
竭
竗
竷
竦
竚
䇕
竱
䇒
竝
靖
䇅
竌
暑
媿
愤
耠
蓚
缓
椨
葷
䆡
鲀
䀴
㴖
儿童
童年
童话
童稚
童心
童装
孩童
牧童
童真
学童
