Bản dịch của từ 童靴 trong tiếng Việt

童靴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

童靴 (Danh từ)

tóng xuē
01

Ủng trẻ em

童靴,是指儿童穿的靴子。童靴是专门为儿童设计的,并依据儿童年龄段的孩子脚的生长发育特点而设计适合他们穿着的靴子,讲究轻巧。透气、舒适、适合脚型健康生长等特点。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童靴

tóng

xuē

童
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
Hình thái radical:
⿱,立,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép