Cùng nghĩa với “谊” (tình nghĩa, bạn bè thân thiết như trong câu “bạn bè đồng hành” – dễ nhớ vì “dị” gần âm với “dịu” trong tiếng Việt, gợi nhớ sự thân thiện).
同“谊”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Các biến thể:
誼
Hình thái radical:
⿰,立,宜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
立
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿一丶丶乚丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép